VIETNAMESE

đưa rước

word

ENGLISH

pick up

  
VERB

/ˈpɪk ʌp/

fetch, escort

“Đưa rước” là hành động di chuyển đến nơi mới và quay lại nhặt người.

Ví dụ

1.

Tôi sẽ đưa rước bạn từ ga.

I will pick up my friend from the station.

2.

Bạn có thể đến đưa rước tôi lúc 8h không?

Can you pick me up at 8?

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của pick up nhé! check Collect Phân biệt: Collect nhấn mạnh vào việc tập hợp lại hoặc mang theo nhiều thứ/người. Ví dụ: She collected the children from school at 4 PM. (Cô ấy đã đón bọn trẻ từ trường lúc 4 giờ chiều.) check Fetch Phân biệt: Fetch thường mang sắc thái phải đi một khoảng xa để lấy về. Ví dụ: Could you fetch me the book from the living room? (Bạn có thể đi lấy giúp tôi quyển sách ở phòng khách được không?) check Retrieve Phân biệt: Retrieve nhấn mạnh việc thu hồi một thứ gì đó. Ví dụ: He retrieved his phone from the table. (Anh ấy lấy lại điện thoại từ trên bàn.) check Carry Phân biệt: Carry thường nhấn mạnh vào hành động mang vác vật/người. Ví dụ: She carried the groceries to the car. (Cô ấy mang túi đồ tạp hóa ra xe.)