VIETNAMESE
Độc chiếm
Chiếm giữ hoàn toàn
ENGLISH
Monopolize
/məˈnɒpəlaɪz/
Dominate
Độc chiếm là chiếm giữ hoàn toàn.
Ví dụ
1.
Anh ấy cố gắng độc chiếm thị trường.
Đừng độc chiếm cuộc trò chuyện.
2.
He tried to monopolize the market.
Don’t monopolize the conversation.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Monopolize nhé!
Dominate – Thống trị
Phân biệt:
Dominate chỉ việc chiếm ưu thế hoặc kiểm soát một lĩnh vực hay thị trường.
Ví dụ:
This company dominates the tech industry.
(Công ty này thống trị ngành công nghệ.)
Control – Kiểm soát
Phân biệt:
Control mang ý nghĩa kiểm soát một thứ gì đó hoàn toàn.
Ví dụ:
The government controls the supply of electricity.
(Chính phủ kiểm soát nguồn cung cấp điện.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết