VIETNAMESE

đưa vào hoạt động

word

ENGLISH

put into operation

  
VERB

/pʊt ˈɪntu ˈɒpəreɪʃn/

activate

“Đưa vào hoạt động” là hành động bắt đầu sử dụng hoặc thực hiện.

Ví dụ

1.

Hệ thống mới đã được đưa vào hoạt động hôm qua.

The new system was put into operation yesterday.

2.

Chúng tôi sẽ đưa máy móc vào hoạt động tuần sau.

We will put the machine into operation next week.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của put into operation nhé! check Implement Phân biệt: Implement tập trung vào việc thực hiện hoặc áp dụng kế hoạch, chính sách. Ví dụ: The company implemented a new policy to improve customer service. (Công ty đã thực hiện một chính sách mới để cải thiện dịch vụ khách hàng.) check Execute Phân biệt: Execute thường dùng để chỉ việc thực hiện nhiệm vụ hoặc kế hoạch một cách chi tiết. Ví dụ: The team executed the strategy successfully. (Đội đã thực hiện chiến lược một cách thành công.) check Deploy Phân biệt: Deploy nhấn mạnh việc triển khai một công cụ hoặc nguồn lực để sử dụng. Ví dụ: The IT department deployed the new software across all systems. (Bộ phận IT đã triển khai phần mềm mới trên tất cả các hệ thống.)