VIETNAMESE

Rách rưới

tả tơi, xơ xác

word

ENGLISH

Tattered

  
ADJ

/ˈtætərd/

Ragged, shabby

Rách rưới là trạng thái quần áo cũ nát, tả tơi.

Ví dụ

1.

Người ăn xin mặc quần áo rách rưới trên con phố lạnh giá.

The beggar wore tattered clothes on the cold street.

2.

Chiếc áo khoác rách rưới hầu như không giữ ấm được cho anh ấy trong cơn bão.

His tattered coat barely kept him warm during the storm.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Tattered nhé! check Ragged - Rách rưới, tả tơi, thường dùng với quần áo Phân biệt: Ragged mô tả quần áo hoặc vải vóc bị rách nhiều, trông tả tơi. Ví dụ: He wore a ragged coat during the storm. (Anh ấy mặc một chiếc áo khoác rách rưới trong cơn bão.) check Frayed - Sờn rách ở mép Phân biệt: Frayed diễn tả mép vải hoặc vật liệu bị sờn do sử dụng lâu ngày. Ví dụ: The frayed edges of the fabric made it unusable. (Các mép vải sờn rách khiến nó không thể sử dụng được.) check Shabby - Cũ nát, rách rưới Phân biệt: Shabby mô tả đồ vật hoặc quần áo cũ, sờn, không còn nguyên vẹn. Ví dụ: The shabby furniture needed replacement. (Nội thất cũ nát cần được thay thế.) check Worn-out - Bị mòn, không còn giá trị Phân biệt: Worn-out nhấn mạnh sự hao mòn do sử dụng nhiều lần. Ví dụ: The worn-out jeans were her favorite. (Chiếc quần jean cũ mòn là món đồ yêu thích của cô ấy.) check Dilapidated - Hư hỏng, xuống cấp (thường dùng cho công trình hoặc đồ vật) Phân biệt: Dilapidated miêu tả công trình hoặc đồ vật bị hư hại nặng do thời gian và thiếu bảo trì. Ví dụ: The house was in a dilapidated state after years of neglect. (Ngôi nhà bị xuống cấp sau nhiều năm bị bỏ bê.)