VIETNAMESE

nhân viên giữ xe

ENGLISH

parking attendant

  
NOUN

/ˈpɑrkɪŋ əˈtɛndənt/

Nhân viên giữ xe là người có trách nhiệm quản lý và bảo vệ các phương tiện giao thông của khách hàng hoặc tổ chức tại các địa điểm cụ thể.

Ví dụ

1.

Nhân viên giữ xe phát vé phạt cho các phương tiện vi phạm.

The parking attendant issued parking tickets to vehicles in violation.

2.

Nhân viên giữ xe hướng dẫn người lái xe đến chỗ đậu xe có sẵn.

The parking attendant directed drivers to available parking spaces.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh có liên quan đến các nghề nghiệp phục vụ nha! - waiter, waitress (bồi bàn) - server (người phục vụ) - attendant, flight attendant (tiếp viên, tiếp viên hàng không) - receptionist (lễ tân) - operator (tổng đài viên)