VIETNAMESE

người phân xử

ENGLISH

arbiter

  
NOUN

/ˈɑrbɪtər/

Người phân xử là thẩm phán đưa ra các quyết định phân xử mang tính pháp lý trong phiên tòa.

Ví dụ

1.

Người phân xử của vụ tranh chấp đã đưa ra phán quyết công bằng.

The arbiter of the dispute made a fair ruling.

2.

Người phân xử trong trò chơi thực thi các quy tắc.

The arbiter in the game enforced the rules.

Ghi chú

Các động từ có thể đi chung với từ này mà các bạn có thể học là: ruled that + S + V: đưa ra phán quyết rằng ... Ví dụ: The presiding judge ruled that Mr Khan had not been given an adequate opportunity to respond to the allegations against him. (Chủ tọa phiên tòa đã phán quyết rằng ông Khan đã không được tạo cơ hội thích hợp để đáp lại các cáo buộc chống lại ông.) sentence somebody to something for something: kết án ai hình phạt gì vì tội gì Ví dụ: The presiding judge has sentenced him to nine years in jail for tax evasion. (Chủ tọa phiên tòa đã kết án anh ta 9 năm tù vì trốn thuế.) accept/admit/agree/ something/to do something: đồng ý cái gì/làm gì Ví dụ: The presiding judge accepts to use the picture as evidence. (Chủ tọa phiên tòa đồng ý sử dụng bức hình làm bằng chứng.) reject/refuse something/to do something: từ chối cái gì/làm gì Ví dụ: The presiding judge refuses to use the picture as evidence. (Chủ tọa phiên tòa từ chối sử dụng bức hình làm bằng chứng.)