VIETNAMESE

bêu xấu

chế nhạo, chê bai

ENGLISH

humiliate

  
VERB

/hjuˈmɪliˌeɪt/

ridicule, mock, shame

Bêu xấu là chế nhạo, làm cho người thân phải xấu hổ hay mang tiếng vì hành vi xấu xa, tội lỗi của mình.

Ví dụ

1.

Họ gọi John là một ông già ngốc ở nơi công cộng chỉ để làm bêu xấu ông ta.

They called John an old fool in public just to humiliate him.

2.

Sarah không muốn bêu xấu đối thủ của mình trong cuộc tranh luận.

Sarah didn't want to humiliate her opponent in the debate.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa với "humiliate" trong nhiều ngữ cảnh khác nhau: - mortify: làm xấu hổ, xúc phạm đến lòng tự trọng - dishonor: làm mất danh dự, danh tiếng - shame: sỉ nhục, làm xấu hổ - embarrass: làm ngượng, làm xấu hổ - degrade: làm giảm giá trị, mất phẩm giá - disgrace: mất danh dự, mất uy tín - belittle: coi thường, xem nhẹ - insult: lăng mạ, sỉ nhục - defame: nói xấu, phỉ báng - deride: chê bai, nhạo báng