VIETNAMESE

người biên soạn

tác giả

ENGLISH

compiler

  
NOUN

/kəmˈpaɪlər/

composer, writer

"Người biên soạn là người tạo nên hoặc sắp xếp một tài liệu, tác phẩm, hoặc bài thuyết trình. "

Ví dụ

1.

Là một người biên soạn, tôi dành phần lớn thời gian trong ngày để gõ máy tính.

As a compiler, I spend most of my days typing away on my computer.

2.

Người biên soạn dành hàng giờ mỗi ngày để biên soạn từ điển.

The compiler spends hours a day to compile a dictionary.

Ghi chú

Chúng ta cùng tìm hiểu một số ngành nghề trong tiếng Anh có liên quan đến việc viết lách nha! - writer (người viết, nhà văn) - author (tác giả) - novelist (tiểu thuyết gia) - playwright (nhà viết kịch) - screenwriter (biên kịch) - scriptwriter (nhà viết kịch bản) - editor (biên tập viên) - translator (biên dịch viên)