VIETNAMESE

người hát rong

ENGLISH

busker

  
NOUN

/ˈbʌskər/

Người hát rong là người đi từ nơi này đến nơi khác và biểu diễn âm nhạc trên đường phố hoặc các khu vực công cộng.

Ví dụ

1.

Người hát rong mua vui cho người qua đường bằng màn tung hứng của mình.

The busker entertained passersby with his juggling act.

2.

Người hát rong chơi guitar trong công viên.

The busker played his guitar in the park.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số từ vựng có liên quan đến nghệ thuật biễu diễn đường phố (street performance) nha: - ventriloquy (Nói tiếng bụng) - mime (Kịch câm) - magic (Ảo thuật) - caricature (Vẽ biếm họa) - fortune-telling (Xem bói)