VIETNAMESE

người duy nhất

ENGLISH

sole person

  
NOUN

/soʊl ˈpɜrsən/

the only person

"Người duy nhất là người có đặc điểm không ai có tương tự. "

Ví dụ

1.

Công ty đã thuê một người duy nhất để xử lý một nhiệm vụ cụ thể.

The company hired a sole person to handle a specific task.

2.

Ông là người duy nhất chịu trách nhiệm cho dự án.

He was the sole person responsible for the project.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa của only: - duy nhất (sole): My sole objective is to make the information more widely available. (Mục tiêu duy nhất của tôi là làm cho thông tin được phổ biến rộng rãi hơn.) - độc quyền (exclusive): The commissioners had exclusive jurisdiction to decide. (Các ủy viên có thẩm quyền độc quyền để quyết định.)