VIETNAMESE

nhân viên bán hàng siêu thị

ENGLISH

supermarket salesperson

  
NOUN

/ˈsupərˌmɑrkɪt ˈseɪlzˌpɜrsən/

Nhân viên bán hàng siêu thị là nhân viên được thuê và làm việc tại một siêu thị, có trách nhiệm tiếp đón khách hàng, tư vấn sản phẩm, giải đáp thắc mắc, và thực hiện các hoạt động bán hàng để đạt được mục tiêu doanh số của siêu thị.

Ví dụ

1.

Nhân viên bán hàng siêu thị đã giúp tôi tìm chiếc váy hoàn hảo cho bữa tiệc.

The supermarket salesperson helped me find the perfect dress for the party.

2.

Nhân viên bán hàng siêu thị trình diễn các tính năng của điện thoại thông minh mới nhất.

The supermarket salesperson demonstrated the features of the latest smartphone.

Ghi chú

Phân biệt các loại hình bán lẻ ở Việt Nam nè! - department store/ shopping mall: trung tâm thương mại cao cấp nhưng cách thức hoạt động và quản lý khác nhau. - hypermarket/ supermarket: siêu thị. => hypermarket cao cấp hơn supermarket nhưng không cao cấp bằng trung tâm thương mại. supermarket là siêu thị, bán nhiều hàng hoá, phục vụ nhu cầu hàng ngày của con người. - category killer: nhà bán lẻ chuyên về một mặt hàng như điện máy, nội thất hay thời trang. - convenience store: cửa hàng tiện lợi