VIETNAMESE

nghề bốc vác

ENGLISH

manual labor

  
NOUN

/ˈmænjuəl ˈleɪbər/

"Nghề bốc vác là công việc vận chuyển và di chuyển hàng hóa hoặc tài sản từ nơi này sang nơi khác. "

Ví dụ

1.

Công nhân xây dựng thực hiện nghề bốc vác trong tám giờ một ngày.

The construction worker performed manual labor for eight hours a day.

2.

Nghề bốc vác liên quan đến công việc thể chất bằng tay.

Manual labor involves physical work with hands.

Ghi chú

labor (danh từ) có thể được dùng với ba lớp nghĩa khác nhau - sức lao động (They do manual labor in the fields all the year round.) - người lao động (There are many non-union casual labors in this county) - việc sinh nở (She went into labor)