VIETNAMESE

người quản trị

quản trị viên

ENGLISH

administrator

  
NOUN

/ədˈmɪnəˌstreɪtər/

Người quản trị là người có vai trò quản lý và điều hành các hoạt động của một tổ chức hoặc một doanh nghiệp.

Ví dụ

1.

Người quản trị giám sát các hoạt động hàng ngày của công ty và đảm bảo hoạt động trơn tru.

The administrator oversees the daily operations of the company and ensures smooth functioning.

2.

Người quản trị nhà trường đã thực hiện các chính sách mới để cải thiện thành tích của học sinh.

The school administrator implemented new policies to improve student performance.

Ghi chú

Cùng phân biệt management và administration nha! - Management là tiếp nhận, kết nối, thi hành điều phối để hướng tới mục tiêu của quản trị. - Administration là toàn bộ quá trình đưa ra các quyết định về chính sách, quy tắc, mục tiêu.