VIETNAMESE

bấp bênh

bất ổn

ENGLISH

unstable

  
ADJ

/ənˈsteɪbəl/

precarious, unsteady.

Bấp bênh là trạng thái không ổn định, không chắc chắn, dễ thay đổi thất thường vì không có cơ sở hay điểm tựa vững chắc.

Ví dụ

1.

Lớn lên với người cha nghiện rượu và thiếu vắng người mẹ khiến cuộc sống của anh bấp bênh.

Growing up with an alcoholic father and absent mother made his life unstable.

2.

Trạng thái cảm xúc của cô ấy bấp bênh đến mức cô ấy hầu như không thể giữ được bình tĩnh.

Her emotional state was so unstable that she could barely keep her composure.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một ý nghĩa khác của từ bấp bênh nhé! - Uneven: khi nói về vật, bấp bênh là trạng thái dễ mất thăng bằng, dễ nghiêng lệch vì không có chỗ tựa vững chắc, cập kênh. Ví dụ: The chair wobbled on the unstable floor, making it difficult to sit comfortably. (Chiếc ghế lắc lư trên sàn nhà bập bênh, khiến bạn khó có thể ngồi thoải mái.)