VIETNAMESE

người hướng dẫn thực tập

ENGLISH

internship supervisor

  
NOUN

/ˈɪntərnˌʃɪp ˈsupərˌvaɪzər/

Người hướng dẫn thực tập là người hướng dẫn và giám sát trong quá trình thực hiện công việc thực tế liên quan đến chuyên ngành.

Ví dụ

1.

Người hướng dẫn thực tập đã hướng dẫn thực tập sinh thông qua các nhiệm vụ và dự án khác nhau.

The internship supervisor guided the intern through various tasks and projects.

2.

Người hướng dẫn thực tập đã đánh giá hiệu suất của thực tập sinh.

The internship supervisor evaluated the intern's performance.

Ghi chú

Cùng phân biệt internship và apprenticeship nha! - Thực tập (internship) thường được coi là một trải nghiệm làm việc ngắn hạn trong đó thực tập sinh sẽ sử dụng các kỹ năng hiện có và tích lũy kinh nghiệm. - Học việc (apprencticeship) là một bằng cấp dài hạn mà bạn dạy cho một người thích hợp những kỹ năng và kiến thức mới để đảm bảo rằng họ có giá trị nhất cho công ty về lâu dài.