VIETNAMESE

luật sư tư vấn

ENGLISH

solicitor

  
NOUN

/səˈlɪsətər/

advising lawyer

"Luật sư tư vấn là luật sư cung cấp tư vấn pháp lý cho khách hàng về các vấn đề liên quan đến pháp luật. "

Ví dụ

1.

Luật sư tư vấn pháp luật cho khách hàng về luật thừa kế.

The solicitor provided legal advice to a client on inheritance laws.

2.

Luật sư tư vấn đã chuẩn bị giấy tờ cho việc mua bán.

The solicitor prepared the paperwork for the sale.

Ghi chú

Một số từ vựng tiếng anh khác liên quan đến chứng chỉ hành nghề luật sư (Legal Practising Certificate) nè! - bằng luật sư: law degree - luật sư: lawyer - luật sư tư vấn: advising lawyer - luật sư bào chữa: counsel - luật sư tranh tụng: barrister - công ty luật: legal firm