VIETNAMESE

người lập kế hoạch

ENGLISH

planner

  
NOUN

/ˈplænər/

Người lập kế hoạch là người có trách nhiệm tạo ra và tổ chức kế hoạch, xác định mục tiêu và quyết định các hoạt động cụ thể để đạt được mục tiêu đó.

Ví dụ

1.

Người lập kế hoạch đô thị đã thiết kế bố cục thành phố bền vững.

The urban planner designed a sustainable city layout.

2.

Người lập kế hoạch đám cưới tổ chức mọi chi tiết của buổi lễ.

The wedding planner organized every detail of the ceremony.

Ghi chú

Chúng ta cùng phân biệt plan, intention, và objective nhé: - plan chỉ một ý định đã được lên chi tiết cụ thể (What is your plan this weekend? - Kế hoạch cuối tuần của bạn là gì?) - intention chỉ một ý định được nhen nhóm trong đầu (He reads my mind and sees through my bad intentions. - Anh ấy đã đọc vị tôi và đoán được hết ý định.) - objective chỉ một ý định của một kế hoạch, thường được ghi trên giấy (I could not see clearly the objective of this study. - Tôi không thể thấy rõ mục tiêu của nghiên cứu này.)