VIETNAMESE

phó trưởng phòng kinh doanh

ENGLISH

deputy sales manager

  
NOUN

/ˈdɛpjəti seɪlz ˈmænəʤər/

Phó trưởng phòng kinh doanh là người phụ trách quản lý phòng kinh doanh dưới sự chỉ đạo của trưởng phòng.

Ví dụ

1.

Phó trưởng phòng kinh doanh đã phát triển các chiến lược để thúc đẩy doanh số bán hàng và đạt được các mục tiêu doanh thu.

The deputy sales manager developed strategies to boost sales and achieve revenue targets.

2.

Phó trưởng phòng kinh doanh đã tham dự một triển lãm thương mại để khám phá các cơ hội kinh doanh mới.

The deputy sales manager attended a trade show to explore new business opportunities.

Ghi chú

Cùng học từ vựng về các phòng ban trong công ty nhé! - Department: Bộ phận, Phòng/ ban trong công ty - Training Department: Phòng Đào tạo - Sales Department: Phòng Kinh doanh, Phòng bán hàng - Customer Service Department: Phòng Chăm sóc Khách hàng - Product Development Department: Phòng Nghiên cứu và phát triển Sản phẩm. - Research & Development department: Phòng Nghiên cứu và Phát triển - Marketing Department: Phòng tiếp thị Marketing - Pulic Relations Department (PR Department): Phòng Quan hệ công chúng - Accounting Department: Phòng Kế toán - Finance Department: Phòng Tài chính