VIETNAMESE

người tài trợ

ENGLISH

sponsor

  
NOUN

/ˈspɑnsər/

patron

Người tài trợ là người hoặc tổ chức cung cấp nguồn tài chính hoặc tài trợ cho một dự án, sự kiện hoặc hoạt động nào đó.

Ví dụ

1.

Người tài trợ đã hào phóng quyên góp cho quỹ từ thiện.

The sponsor generously donated to the charity.

2.

Người tài trợ hỗ trợ đội thể thao địa phương.

The sponsor supports the local sports team.

Ghi chú

Sponsor còn có thể được dùng như thế này nha: - bảo lãnh (sponsor): In general, immigrants qualified by having a close relative or employer sponsor them for a visa. (Nói chung, những người nhập cư đủ tiêu chuẩn bằng cách nhờ một người thân hoặc người sử dụng lao động trở thành người bảo lãnh cho họ để được cấp thị thực.) - bảo trợ (sponsor): A bill is normally sponsored by the cabinet and introduced into Parliament by a cabinet minister. (Một dự luật thường được bảo trợ bởi nội các và được một bộ trưởng nội các giới thiệu vào Nghị viện.)