VIETNAMESE

nghề lái xe

ENGLISH

driving profession

  
NOUN

/ˈdraɪvɪŋ prəˈfɛʃən/

"Nghề lái xe là người lái xe và vận hành phương tiện giao thông. "

Ví dụ

1.

Nghề lái xe không chỉ là điều khiển phương tiện mà còn đòi hỏi kỹ năng giao tiếp tuyệt vời.

Driving profession is not just about operating a vehicle but also requires excellent communication skills.

2.

Tôi yêu nghề lái xe.

I love the driving profession.

Ghi chú

Drive và ride đều có nghĩa là lái xe. Bạn đã biết cách phân biệt chúng chưa? Đối với phương tiện 4 bánh trở lên: drive ám chỉ bản thân ta chủ động lái nó với vai trò là tài xế, và ride ám chỉ ta đi trên nó với vai trò là hành khách. Đối với phương tiện 2 bánh hoặc ngựa: ride dùng chung cho việc chủ động lái nó, và đơn giản đi trên nó như một hành khách.