VIETNAMESE

phó bản

ENGLISH

instance dungeon

  
NOUN

/ˈɪnstəns ˈdʌnʤən/

Phó bản là những khu vực đặc biệt khi có nhóm hoặc số lượng người chơi nhất định bước vào thì nó sẽ tạo sinh một bản sao mới của địa điểm đấy cho mỗi nhóm hoặc cho mỗi lượng người chơi đó.

Ví dụ

1.

Người chơi mạo hiểm vào phó bản nguy hiểm để đánh bại những con quái vật mạnh mẽ và kiếm được những phần thưởng quý hiếm.

The players ventured into the treacherous instance dungeon to defeat powerful monsters and earn rare rewards.

2.

Phó bản đưa ra một thử thách ghê gớm cho các nhà thám hiểm.

The instance dungeon presented a formidable challenge for adventurers.

Ghi chú

Từ "phó bản" có thể có một số nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh sử dụng. Dưới đây là ý nghĩa khác khá phổ biến của từ "phó bản": - Phó bản (copy) có thể ám chỉ bản sao hoặc bản copy của một tài liệu, một tác phẩm nghệ thuật, hoặc một sản phẩm nào đó. Nghĩa này thường được sử dụng trong ngành in ấn, văn phòng phẩm hoặc công nghệ thông tin. Ví dụ: I need to make a copy of this important document before sending it out. (Tôi cần tạo một phó bản của tài liệu quan trọng này trước khi gửi đi.)