VIETNAMESE

nghề sửa xe

ENGLISH

mechanic profession

  
NOUN

/məˈkænɪk prəˈfɛʃən/

"Nghề sửa xe là nghề sửa chữa và bảo trì các loại xe hơi, xe máy, xe đạp, v.v. "

Ví dụ

1.

Nghề sửa xe đòi hỏi kiến ​​thức về cách sửa chữa và bảo dưỡng các loại xe khác nhau.

The mechanic profession requires knowledge of how to repair and maintain various vehicles.

2.

Anh đã làm trong nghề sửa xe hơn hai mươi năm và chứng kiến ​​nhiều thay đổi trong ngành.

He has been in the mechanic profession for over twenty years and has seen many changes in the industry.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về một số kiểu thợ nghề nghiệp nha! - refrigeration electrician, electrician (thợ điện lạnh, thợ điện) - welder (thợ hàn) - mechanic, auto mechanic (thợ máy, thợ sửa xe) - plumber (thợ sửa ống nước) - construction worker (thợ xây dựng) - mason (thợ hồ) - carpenter (thợ mộc) - ironworker (thợ sắt)