VIETNAMESE
phong độ
đẳng cấp
ENGLISH
manner
NOUN
/ˈmænər/
level
Phong độ là thể hiện được hết cái gì mình có, là đạt đến hết những gì có thể đạt được.
Ví dụ
1.
Là một quan chức cấp cao, anh ta phải cố gắng giữ vững phong độ ở mọi thời điểm.
As a senior official, he has to try to keep his manner at all times.
2.
Học sinh khóa trên phải luôn cố gắng giữ phong độ để đạt được thành tích tốt nhất vào cuối năm.
Senior students must always try to keep manner to achieve the best results at the end of the schoolyear.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số phrasal verb trong tiếng Anh có sử dụng manner nha!
- mind your manner/watch your manner (giữ thái độ): Keep your manner encouraging rather than correcting. (Giữ thái độ khích lệ thì sẽ tốt hơn là bắt bẻ.)
- keep your manner (giữ phong độ): As a senior official, he has to try to keep his manner at all times. (Là một quan chức cấp cao, anh ta phải cố gắng giữ vững phong độ ở mọi thời điểm)
- manner makes a man (phong độ làm nên người đàn ông): Everyone says that manner makes a man. (Ai cũng nói rằng phong độ làm nên người đàn ông.)
- what manner of… (cái kiểu nào): What manner of man could do such a terrible thing? (Cái kiểu đàn ông nào mà có thể làm một chuyện tồi tệ như vậy?)
- as/as if to the manner born (như một bản năng): She adapted to life on the road as if to the manner born. (Cô ấy thích nghi với việc di chuyển như một bản năng vậy.)