VIETNAMESE
bế
ẵm
ENGLISH
hold in one's arm
NOUN
/hoʊld ɪn wʌnz ɑrm/
carry in one's arms
Mang người, động vật bằng cách dùng tay đỡ và giữ cho sát vào người.
Ví dụ
1.
Bức ảnh chụp một người đàn ông đang bế một đứa bé trên tay.
The photo shows a man holding a baby in his arm.
2.
Một phụ nữ Ý nhỏ bé, một tay bế một đứa trẻ và một tay còn lại quấn một cái bọc đứng trên sân ga.
A little Italian woman, holding a child in one arm and a bundle in the other stood on the platform.
Ghi chú
Một số phrasal verb khác nhau dùng với “in one’s arms” trong tiếng Anh có lẽ bạn nên biết nè!
- hold in one’s arms (bế): The photo shows a man holding a baby in his arm. (Bức ảnh chụp một người đàn ông đang bế một đứa bé trên tay.)
- carry in one’s arms (ẵm): What is that creature that you carry in your arm? (Bạn đang ẵm con gì trên tay vậy?)
- take somebody in one’s arms (ôm vào lòng): Let me take you in my arms and say I love you once more. (Hãy để anh ôm em vào lòng và nói anh yêu em thêm một lần nữa.)