VIETNAMESE
gìn giữ
giữ gìn, duy trì
ENGLISH
keep
NOUN
/kip/
store, maintain
Gìn giữ là trông nom cẩn thận để khỏi mất, khỏi hỏng.
Ví dụ
1.
Việc gìn giữ các hồ sơ liên quan đến việc vắng mặt của nhân viên là hoàn toàn cần thiết.
The keeping of accurate records relating to staff absence is absolutely essential.
2.
Chị ta giữ được bình tĩnh trong trường hợp khẩn cấp.
She has the ability to keep calm in an emergency.
Ghi chú
Một vài phrasal verb với keep bạn cần biết trong tiếng Anh nè
- Keep down! You mustn't let anyone see you. (Trốn đi, bạn không được để ai thấy mình đó!)
- You should keep in with your colleagues, you might never know what happens tomorrow. (Bạn nên giữ hòa khí với đồng nghiệp, ai biết ngày mai ra sao đâu.)
- Tell the children to keep out of fire! (Hãy nói với bọn trẻ tránh xa nguồn lửa ra!)