VIETNAMESE
tuổi dậy thì
ENGLISH
puberty
NOUN
/ˈpjubərti/
Tuổi dậy thì là quá trình thay đổi thể chất qua đó cơ thể của một đứa trẻ thành một cơ thể trưởng thành có khả năng sinh sản hữu tính.
Ví dụ
1.
Cậu bé dậy thì muộn hơn hầu hết các bạn cùng lớp.
He reached puberty later than most of his classmates.
2.
Con gái bắt đầu có kinh ở tuổi dậy thì.
Girls start menstruating at puberty.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt puberty và adolescence nhé: Puberty (dậy thì): chỉ quá trình phát triển cơ thể về mặt sinh lý Ví dụ: Tom's voice is changing because he is experiencing puberty right now. (Giọng nói của Tom đang thay đổi bởi vì cậu ấy đang trong giai đoạn dậy thì.) Adolescence (tuổi thiếu niên): chỉ những năm tháng còn trẻ, chưa thành niên. Adolescence là giai đoạn giữa childhood và adulthood. Ví dụ: During my adolescence, I often argued with my parents. (Lúc còn ở tuổi niên thiếu, tôi thường cãi lời cha mẹ.)