VIETNAMESE

sức lao động

ENGLISH

labor

  

NOUN

/ˈleɪbər/

Sức lao động là toàn bộ những năng lực thể chất, trí tuệ và tinh thần tồn tại trong một cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị thặng dư nào đó.

Ví dụ

1.

Họ sống bằng sức lao động chân chính.

They live by honest labor.

2.

Để hoàn thành công việc sẽ đòi hỏi nhiều giờ lao động khó khăn.

Getting the job done will require many hours of difficult labor.

Ghi chú

labor (danh từ) có thể được dùng với ba lớp nghĩa khác nhau
- sức lao động (They do manual labor in the fields all the year round.)
- người lao động (There are many non-union casual labors in this county)
- việc sinh nở (She went into labor)