VIETNAMESE
lạc đường
lạc lối, lạc mất, lạc
ENGLISH
astray
NOUN
/əˈstreɪ/
lost
Lạc đường là lạc mất phương hướng, không biết mình đang ở nơi nào.
Ví dụ
1.
Tín hiệu chỉ dẫn sai làm tôi lạc đường.
The misleading sign let me astray.
2.
Họ đánh dấu đường mòn để những người đi bộ đường dài không đi lạc đường.
They marked the trail so hikers wouldn't go astray.
Ghi chú
Astray là một trạng từ, ngoài nghĩa lạc đường thì từ này còn được dùng trong cụm go astray với nghĩa là thất lạc
Ví dụ: Have you seen my book? It seems to have gone astray. (Anh có thấy cuốn sách của tôi đâu không? Hình như nó đã bị thất lạc.)