VIETNAMESE

tiếp xúc

chạm

ENGLISH

contact

  

NOUN

/ˈkɑnˌtækt/

touch

Tiếp xúc là đụng đến, chạm đến.

Ví dụ

1.

Đừng để lớp keo tiếp xúc với da của bạn đấy.

Don't let that glue contact your skin.

2.

Khi các vật liệu tiếp xúc với nhau thì chúng sẽ bắt đầu đông đặc lại.

Once the materials contact they start to solidify.

Ghi chú

Ngoài nghĩa “tiếp xúc”, contact còn có các nghĩa khác nhau trong tiếng Anh mà bạn nên biết nè!
- liên hệ: You can contact me for more information. (Bạn có thể liên hệ tôi để biết thêm thông tin.)
- liên lạc: Her job is to contact between the school and the home. (Công việc của cô là liên lạc giữa phía nhà trường và phụ huynh.)