VIETNAMESE
chốn vãng lai
ENGLISH
haunt
NOUN
/hɔnt/
Chốn vãng lai là nơi lui tới thường xuyên của một người, thường là một quán ăn yêu thích, một quán cà phê hoặc một quán bar.
Ví dụ
1.
Quán bar này từng là một trong những chốn vãng lai ưa thích của bạn, phải không Jake?
This bar used to be one of your old haunts, didn't it, Jake?
2.
Khu vực này là một chốn vãng lai nổi tiếng với khách du lịch.
The area was a popular tourist haunt.
Ghi chú
Để nói về chốn vãng lai mà một người hay lui tới chúng ta có thể dùng “haunt” hoặc “stamping ground” với nghĩa tương tự nhau nha. Tuy nhiên
- haunt dùng để chỉ một nơi thường xuyên lui đến
- stamping ground chỉ một nơi vãng lai mà người được nhắc đến thường xuyên lui tới vì yêu thích
Ví dụ: She may have several haunts to herself but Vung Tau has always been her stamping ground. (Cô ấy có thể có một vài chốn vãng lai cho bản thân nhưng Vũng Tàu luôn là điểm dừng chân ưa thích của cô ấy.)