VIETNAMESE
cống hiến
dâng hiến
ENGLISH
dedicate
NOUN
/ˈdɛdəˌkeɪt/
devote
Cống hiến là cách chúng ta hiến dâng hết tinh thần hoặc sức khỏe, tài sản cho một điều gì đó vì mục tiêu chung mà không đòi hỏi nhận lại điều gì cho bản thân.
Ví dụ
1.
Ông đã cống hiến cả cuộc đời của mình cho nghiên cứu khoa học.
He has dedicated his life to scientific research.
2.
Anh cảm thấy rằng ngành dược là động lực quan trọng nhất mà anh sẽ cống hiến hết mình.
He felt that medicine was the most important cause to which he would dedicate himself.
Ghi chú
Chúng ta cùng thử phân biệt dedicate (cống hiến) và sanctify (thánh hiến) xem có gì khác nhau không nhé!
- dedicate chỉ việc dành thời gian cho một tác vụ hay công việc nào đó (He dedicates all of his time for this work.)
- sanctify chỉ việc biến một vật gì trở nên có tính thần linh (This was a practice sanctified by tradition.)