VIETNAMESE

buộc tóc

cột tóc

ENGLISH

tie one's hair up

  
NOUN

/taɪ wʌnz hɛr ʌp/

braid one's hair

Buộc tóc là túm tóc lại bằng dây buộc tóc cho gọn gàng.

Ví dụ

1.

Hôm nay trời nóng, nên tôi nghĩ tốt hơn là tôi nên buộc tóc lên.

It's hot today, so I think I'd better tie my hair up.

2.

Khi buộc tóc lên trông bạn sẽ đẹp hơn nhiều đó, bạn có biết điều đó không?

When you tie your hair up, you will look much more beautiful, do you know that?

Ghi chú

Để chỉ việc buộc tóc, trong tiếng Anh chúng ta có thể sử dụng những cụm từ tương tự nhau sau đây nha

- put your hair up: It's hot today, so I think I'd better tie my hair up. (Hôm nay trời nóng, nên tôi nghĩ tốt hơn là tôi nên buộc tóc lên.)

- secure your hair up: Apply volumizing mousse on your half-dried hair, work it into your roots and secure your hair up. (Thoa mousse tạo độ phồng lên phần tóc đã được sấy khô, vuốt vào chân tóc và buộc tóc lên.)

- have your hair up: I’d rather have my hair up rather than brush it. (Tôi thà buộc tóc còn hơn phải chải đầu)

- tie your hair up: Never tie your hair up when it's wet. (Đừng bao giờ buộc khi tóc còn ướt.)

- braid your hair (tết tóc): How would you like to braid your hair today? (Hôm nay bạn muốn tết tóc kiểu nào?)