VIETNAMESE

đính chính

điều chỉnh

ENGLISH

correct

  

NOUN

/kəˈrɛkt/

adjust

Đính chính là sửa lại cho đúng.

Ví dụ

1.

Hãy đính chính nếu tôi nói sai, nhưng tôi nghĩ chúng ta đã sắp xếp cuộc họp này vào ngày 12/12.

Correct me if I'm wrong, but I think we arranged the meeting for the 12 December.

2.

Bạn không phải lúc nào cũng phải đính chính cho bản thân đâu, khó chịu chết được.

You don't have to correct yourself all the time, it's annoying.

Ghi chú

Các động từ thường được sử dụng trong việc tranh luận trong tiếng Anh
- deduce: suy luận
- correct: đính chính (thông tin)
- judge: đánh giá (một suy luận)
- criticize: chỉ trích (một người/một ý kiến nào đó)
- argue: tranh luận
- excuse: ngụy biện
- incriminate: quy chụp
- oppose: phản đối
- discuss: thảo luận