VIETNAMESE
kiếm tiền
kiếm sống
ENGLISH
earn money
NOUN
/ɜrn ˈmʌni/
make a living
Kiếm tiền là một trong những hoạt động ở con người. Hoạt động này được thể hiện thông qua việc chúng ta tìm kiếm, xử lý và thực hiện các công đoạn để có được tiền.
Ví dụ
1.
Con đã đủ lớn để làm việc và kiếm tiền rồi mà.
I was old enough to work and earn money.
2.
Nhiều người đã làm công việc bán thời gian trong các ngành dịch vụ để kiếm tiền trong khi chăm sóc con cái của họ.
Many have taken part-time jobs in service industries in order to earn money while caring for their children.
Ghi chú
Các cách nói khác nhau về việc “ lao động kiếm sống” trong tiếng Anh
- make a living (kiếm sống) : He makes a living by collecting used bottles all over the city. - Anh ấy kiếm sống bằng việc lượm ve chai khắp thành phố.
- earn money (kiếm tiền): How do you earn money by just sitting there all day? - Làm sao bạn có thể kiếm tiền khi chỉ ngồi đó suốt ngày được?
- get hired/get employed (làm thuê): When you get hired, you are accustomed to a nine-to-five lifestyle. - Khi bạn làm thuê thì bạn chỉ có chết dí với lối sống văn phòng thôi.