VIETNAMESE
tim đập nhanh
ENGLISH
heart beats fast
NOUN
/hɑrt bits fæst/
Tim đập nhanh là tình trạng nhịp tim đập nhanh hơn bình thường.
Ví dụ
1.
Tim tôi đập nhanh vì sốc.
My heart beat fast because of the shock.
2.
Trạng thái tim đập nhanh và thất thường được gọi là rung tâm nhĩ.
When the heart beats fast and erratically, it is referred to as atrial fibrillation.
Ghi chú
Trong tiếng Anh có từ tachycardia - đây là thuật ngữ chỉ tình trạng tim đập nhanh quá mức bình thường, từ này được dùng nhiều trong y học. Các bạn có thể học thêm để mở rộng vốn từ của mình nhé.