VIETNAMESE
mức lương
thù lao, tiền lương
ENGLISH
pay rate
NOUN
/peɪ reɪt/
income
Mức lương mong muốn là thù lao, số tiền mình mong muốn nhận được khi đi làm.
Ví dụ
1.
Mức lương ở đây có tương đương với các công ty khác không?
Is the pay rate comparable to that of other companies?
2.
Những người làm việc bán thời gian có thể có mức lương hấp hơn những người làm việc toàn thời gian.
Part-timers may be on lower pay rates than full-time workers.
Ghi chú
Một số danh từ chỉ về “mức thu nhập” trong tiếng Anh chúng ta cần biết:
- income: thu nhập
- salary: tiền lương
- earning: mức thu nhập
- bonus: tiền thưởng
- pay rate: mức lương