VIETNAMESE
hỗ trợ
tương trợ, tương hỗ, trợ giúp, giúp đỡ
ENGLISH
support
NOUN
/səˈpɔrt/
help
Hỗ trợ là giúp đỡ nhau, giúp thêm vào.
Ví dụ
1.
Gia đình tôi đã luôn hỗ trợ tôi khi tôi muốn làm bất cứ điều gì.
My family has always supported me in whatever I've wanted to do.
2.
Mexico nhận được sự hỗ trợ của các chính phủ lớn ở phương Tây.
Mexico had the support of the big western governments.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số cụm từ trong tiếng Anh về chủ đề ‘sự hỗ trợ’ nha!
- help: sự giúp đỡ
- assistance: sự hỗ trợ
- aid: sự viện trợ
- support: sự giúp đỡ
- contribution: sự đóng góp