VIETNAMESE
gắn bó
gắn kết
ENGLISH
stick
NOUN
/stɪk/
attach
Gắn bó là một dạng quan hệ cảm xúc đặc biệt có liên quan đến sự trao đổi qua lại các cảm giác an ủi, chăm sóc và sự hài lòng.
Ví dụ
1.
Tôi không biết làm thế nào bạn có gắn bó với việc sống ở nơi này.
I don't know how you can stick living in this place.
2.
Hãy gắn bó với kế hoạch này, vì rõ ràng đó là lựa chọn dễ dàng nhất của bạn.
Stick with this plan, because obviously it is your easiest option.
Ghi chú
Các collocation có thể dùng với stick trong tiếng Anh
- stick to your mind (ghi nhớ lâu dài): One of his movies really sticks to my mind
- stick to your guns (giữ vững lập trường): Don’t persuade me, I am sticking to my guns.
- stick out like a sore thumb (lồ lộ trước mắt): The flaw in his actions sticks out like a sore thumb.
- stick your nose into sth (chĩa mũi vào): Don’t stick your nose into my own business.