VIETNAMESE
nuôi dưỡng
chăm sóc
ENGLISH
foster
NOUN
/ˈfɑstər/
nourish
Nuôi dưỡng là việc một người chăm sóc và cung cấp những thứ cần thiết cho người khác (người được nuôi dưỡng) nhằm tạo điều kiện để duy trì và phát triển cuộc sống của người đó.
Ví dụ
1.
Bạn có tính nuôi dưỡng một đứa trẻ không?
Would you consider fostering a child?
2.
Chúng tôi nuôi dưỡng em bé trong nhiều tháng trong khi mẹ cháu nằm bệnh viện.
We fostered the little girl for several months while her mother was in hospital.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt một số động từ có nghĩa gần nhau trong tiếng Anh như foster, nurture, raise nha!
- foster (nuôi dưỡng): Would you consider fostering a child? (Bạn có tính nuôi dưỡng một đứa trẻ không?)
- nurture (nuôi): She wants to stay at home and nurture her children. (Cô ấy muốn ở nhà làm nội trợ và nuôi con.)
- raise (nuôi con): She raised five children on her own. (Một mình cô ấy nuôi năm đứa con.)