VIETNAMESE
ghi nhận
công nhận
ENGLISH
note
NOUN
/noʊt/
recognize
Ghi nhận là công nhận và ghi nhớ, thường là dùng để nói về thành tích hoặc thời tiết.
Ví dụ
1.
Chúng ta phải ghi nhận rằng chúng ta vẫn còn thiếu các chuyên gia có trình độ.
We must note that we still lack qualified specialists.
2.
Tôi ghi nhận sự nỗ lực để cải thiện của bạn.
I hereby note your effort to improve.
Ghi chú
Ngoài việc được sử dụng dưới dạng động từ, note còn được dùng dưới dạng danh từ, với các nghĩa sau:
- tiền giấy (Do you have changes for a 500,000 VND note? - Bạn có tiền thối cho tờ 500,000 không?)
- lá thư, tờ ghi chú ngắn (Do you see my notes here for the Literature class? - Bạn có thấy ghi chú mà mình viết cho tiết Văn không?)
- thư từ được chứng nhận (Do you have your official note from the doctor? - Bạn có đơn của bác sĩ không?)