VIETNAMESE
bí quyết
chìa khóa
ENGLISH
secret
NOUN
/ˈsikrət/
key
Bí quyết là phương pháp, cách thức đặc biệt hiệu nghiệm được giữ kín, ít người biết.
Ví dụ
1.
Cô đã chia sẻ bí quyết làm đẹp của mình với nhóm.
She shared her beauty secrets with the group.
2.
Tôi không có bí quyết thành công nào ngoài sự chăm chỉ.
I have no secret of success but hard work.
Ghi chú
Một số từ vựng trong tiếng Anh bạn nên biết về chủ đề “bí quyết” nè!
- secret: bí quyết (Revision is the secret to good writing. - Thường xuyên xem xét lại là bí quyết để viết tốt.)
- key: chìa khóa (Talking out loud is the key to get more confidence. – Nói to giọng là chìa khóa để tự tin hơn.)
- formula: công thức (What is the formula of a good story? – Công thức cho một câu chuyện hay là gì?)
- recipe: công thức (May I know your recipe to success? – Tôi có thể biết được công thức để thành công của bạn là gì không?)