VIETNAMESE
thích ứng
sự thích nghi
ENGLISH
adaptation
NOUN
/ˌædəpˈteɪʃən/
adjustment
có những thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới
Ví dụ
1.
Bộ phim tài liệu nói về tham nhũng, tội phạm và sự thích ứng của con người với những hoàn cảnh khó khăn.
The documentary is about corruption, crime and human adaptation to difficult circumstances.
2.
Quá trình thích ứng với một trường học mới rất khó khăn đối với một số trẻ.
The process of adaptation to a new school is difficult for some children.
Ghi chú
Hôm nay chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh thuộc chủ đề “chuyển đổi” nha!
- transformation (biến đổi)
- modification (sửa đổi)
- adaptation (thích ứng)
- conversion (chuyển đổi)
- adjustment (điều chỉnh)