VIETNAMESE
thu hút
lôi cuốn
ENGLISH
attract
NOUN
/əˈtrækt/
appeal to, captivate, fascinate
Thu hút là lôi cuốn, làm dồn mọi sự chú ý vào.
Ví dụ
1.
Những bông hoa này có màu sắc rực rỡ để thu hút bướm.
These flowers are brightly coloured in order to attract butterflies.
2.
Thành phố cần thu hút nhiều ngành công nghiệp hơn.
The city needs to attract more industry.
Ghi chú
Hôm nay mình cùng học về một số động từ có nghĩa tương tự trong tiếng Anh như attract, lure, capture nha!
- attract (thu hút): The city needs to attract more industry. (Thành phố cần thu hút nhiều ngành công nghiệp hơn.)
- lure (dụ dỗ) The child was lured into a car but managed to escape. (Đứa trẻ đã bị dụ leo lên xe nhưng đã thoát ra được.)
- capture (nắm giữ) The company has captured 90% of the market. (Công ty đã chiếm được 90% thị trường.)