VIETNAMESE
thất hứa
không giữ lời
ENGLISH
break promise
NOUN
/breɪk ˈprɑməs/
not keep one's word
Thất hứa là không giữ đúng, làm đúng như lời đã hứa.
Ví dụ
1.
Cha, làm sao cha có thể thất hứa?
Father, how could you break your promise?
2.
Là bạn bè thì ai cũng muốn giúp đỡ nhau và rất ghét thất hứa.
People want to do friends favours and hate to break a promise.
Ghi chú
Chúng ta cùng học về môt số cụm từ thường dùng về việc thất hứa trong tiếng Anh nha!
- break promise: Father, how could you break your promise? (Cha, làm sao cha có thể thất hứa?)
- not keep one’s word: She always manages to not keep her word. (Cô ấy luôn tìm cách để không giữ lời.)
- go back on one’s word: You should never go back on your word, if possible. (Bạn không bao giờ nên đi ngược lại lời nói của mình nếu có thể.)