VIETNAMESE
giao tiếp
tương tác
ENGLISH
communicate
NOUN
/kəmˈjunəˌkeɪt/
interact
Giao tiếp là hành động truyền tải ý đồ, ý tứ của một chủ thể tới một chủ thể khác thông qua việc sử dụng các dấu hiệu, biểu tượng và các quy tắc giao tiếp mà cả hai bên cùng hiểu.
Ví dụ
1.
Cá heo sử dụng âm thanh để giao tiếp với nhau.
Dolphins use sound to communicate with each other.
2.
Trẻ em phải học cách giao tiếp hiệu quả.
Children have to learn to communicate effectively.
Ghi chú
Giữa interact (tương tác) và communicate (giao tiếp) có gì khác nhau không nhỉ, chúng ta cùng phân biệt nha!
- interact (tương tác) là sự tác động qua lại của các sự vật. (You have to understand how cells interact.- Bạn phải hiểu cách các tế bào tương tác.)
- communicate (giao tiếp) chỉ việc chia sẻ hoặc trao đổi thông tin, tin tức, ý tưởng, cảm xúc, v.v. (They communicated in sign language. - Họ đã giao tiếp bằng ngôn ngữ ký hiệu.)