VIETNAMESE
phổ biến
ENGLISH
popular
NOUN
/ˈpɑpjələr/
common
Phổ biến là thường có, thường gặp ở nhiều nơi, nhiều người.
Ví dụ
1.
Thật không may, đây dường như là một thái độ khá phổ biến trong những ngày này.
Unfortunately, this seems to be quite a popular attitude today.
2.
Cuốn sách của bạn khá phổ biến.
Your book is quite popular.
Ghi chú
Hai từ mang sắc thái nghĩa tương tự nhau dễ nhầm lẫn là popular (nổi tiếng) và common (phổ biến)
- popular (nổi tiếng) chỉ việc được thích hoặc ngưỡng mộ của một người bởi nhiều người hoặc bởi một người hoặc một nhóm cụ thể.
- common (phổ biến) thường nói về một sự vật/sự việc được biết đến bởi hai hoặc nhiều người, nhóm hoặc sự vật.
Ví dụ: I know she is popular, but aren’t social media celebrities a bit too common nowadays? (Tôi biết cô ấy rất nổi tiếng, nhưng chẳng phải ngày nay những người nổi tiếng trên mạng xã hội có chút quá phổ biến sao?)