VIETNAMESE
tiền bối
ENGLISH
senior
NOUN
/ˈsinjər/
Tiền bối là người có kinh nghiệm, đã ở lâu trong một ĩnh vực nào đó.
Ví dụ
1.
Năm nay, một số nhân lực cấp tiền bối đã nghỉ hưu.
This year we have seen the retirements of several senior personnel.
2.
Tôi nghĩ rằng tôi đã đánh giá quá cao anh ấy; anh ấy không thể đảm đương một công việc của cấp tiền bối.
I think I overrated him; he can't handle a senior job.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng trong tiếng Anh về các vị trí trong môi trường công sở hoặc học thuật nha!
- senior (tiền bối)
- leader (lãnh đạo)
- intern (thực tập viên)
- junior (cấp dưới)