VIETNAMESE

cảm giác

ENGLISH

feeling

  

NOUN

/ˈfilɪŋ/

sensation

Cảm giác là một quá trình tâm lý phản ánh những thuộc tính riêng lẻ của các sự vật hiện tượng khi chúng trực tiếp tác động vào giác quan của loài người .

Ví dụ

1.

Tôi có cảm giác ngứa ran ở ngón tay.

I had a tingling feeling in my fingers.

2.

Tôi đã mất hết cảm giác ở chân.

I've lost all feeling in my legs.

Ghi chú

Từ feeling ngoài nghĩa cảm giác thì còn một số nghĩa khác như:
Thái độ; ý kiến: The feeling of the meeting was against the proposal. (Ý kiến của buổi họp là chống lại đề nghị đó.)
Cảm xúc: He plays the piano with great feeling. (Anh ta chơi piano với cảm xúc dạt dào.)
Sự thông cảm: You have no feeling for the sufferings of others. (Anh không thông cảm trước những đau khổ của người khác.)