VIETNAMESE
đồng nghiêp
bạn đồng nghiệp
ENGLISH
coworker
NOUN
/ˈkoʊˈwɜrkər/
colleague
Đồng nghiệp là người cộng sự cùng làm việc với mình, có trình độ và trách nhiệm công việc tương đương.
Ví dụ
1.
Tối nay chúng ta sẽ chiêu đãi một số đồng nghiệp của Carol.
We're entertaining some coworkers of Carol's tonight.
2.
Cô ấy được các đồng nghiệp đánh giá rất cao.
Her coworkers spoke highly of her.
Ghi chú
Một số từ vựng tiếng Anh chỉ mối quan hệ giữa hai người dựa trên mức độ thân thiết:
- người bạn: friend
- người bạn tốt: good friend
- bạn thân: best friend
- bạn tri kỷ: soulmate
- bạn đồng hành: companion
- đồng nghiệp: coworker