VIETNAMESE

búng tay

ENGLISH

snap

  

NOUN

/snæp/

pop your finger, crack knuckles

Búng tay là một động tác trượt hai đầu ngón tay vào nhau tạo ra tiếng động.

Ví dụ

1.

Anh búng tay và cô hầu gái xuất hiện.

He snapped his fingers and the maid appeared.

2.

Họ cũng búng tay vào micrô nữa.

They also snap fingers into the mic.

Ghi chú

Hôm nay chúng ta cùng học một số phrasal verb trong tiếng Anh có sử dụng động từ snap nha!
- snap something off (bẻ gãy, đứt): Suddenly, the rope snapped off. (Bỗng dưng dây bị đứt.)
- snap away (chụp ảnh): She seemed oblivious to the crowds of photographers snapping away. (Cô ấy chẳng bận tâm đến đám đông nhiếp ảnh đang chụp hình cô)
- snap out (buột miệng): The sergeant snapped out an order. (Trung sĩ buột miệng ra lệnh.)
- snap at somebody (mắng): I was tempted to snap back angrily at him. (Tôi muốn quay lại mắng lão một trận ghê.)